Phí dành cho Người bán PayPal

Khi bán hàng với chúng tôi, bạn có thể nhận được một số mức phí cạnh tranh nhất trong hoạt động kinh doanh.

Cập nhật lần cuối: Ngày 28 tháng 5 năm 2026

Bạn có thể xem chi tiết về các thay đổi đối với biểu phí của chúng tôi và thời gian áp dụng thay đổi trên Trang Cập nhật về chính sách của chúng tôi. Bạn cũng có thể xem các thay đổi này bằng cách nhấp vào ‘Pháp lý’ ở cuối bất kỳ trang nào, rồi chọn ‘Cập nhật về chính sách’.

Trong nước

Một giao dịch diễn ra khi cả người gửi và người nhận đều được đăng ký với PayPal hoặc được PayPal xác định là cư dân của cùng một thị trường.

Quốc tế

Một giao dịch xảy ra khi người gửi và người nhận được đăng ký với PayPal hoặc được PayPal xác định là cư dân của các thị trường khác nhau. Một số thị trường được nhóm lại với nhau khi tính phí giao dịch quốc tế. Để xem danh sách các nhóm của chúng tôi, vui lòng truy cập Bảng Nhóm thị trường/khu vực của chúng tôi.

Bảng Mã thị trường

Chúng tôi có thể tham chiếu các mã thị trường gồm hai chữ cái trong suốt các trang phí của chúng tôi. Để biết danh sách đầy đủ các mã thị trường PayPal, vui lòng truy cập Bảng Mã thị trường của chúng tôi.

Thị trường/khu vực liên quan

Biểu phí công bố dưới đây áp dụng cho các tài khoản PayPal của cư dân thuộc thị trường/khu vực sau đây:

Danh sách thị trường/khu vực

Việt Nam (VN)

Phí giao dịch thương mại

Khi bạn mua hoặc bán hàng hóa hoặc dịch vụ, thực hiện bất kỳ loại giao dịch thương mại nào khác, gửi hoặc nhận khoản quyên góp từ thiện hoặc nhận thanh toán khi bạn “yêu cầu chuyển tiền” thông qua PayPal, chúng tôi gọi đó là “giao dịch thương mại”.

Nhận giao dịch quốc tế

Bảng phí: Nhận giao dịch quốc tế

Địa điểm thị trường/khu vực của người gửi

Phí

Các giao dịch thương mại bên ngoài lãnh thổ Việt Nam (VN)

4,40% + phí cố định

Phí cố định áp dụng cho các giao dịch thương mại (dựa trên loại tiền tệ nhận được)

Bảng phí: Phí cố định áp dụng cho các giao dịch thương mại (dựa trên loại tiền tệ nhận được)

Tiền tệ

Phí

Đô la Úc

0,30 AUD

Real Brazil

0,60 BRL

Đô la Canada

0,30 CAD

Koruna Séc

10,00 CZK

Krone Đan Mạch

2,60 DKK

Euro

0,35 EUR

Đô la Hồng Kông

2,35 HKD

Forint Hungary

90,00 HUF

Shekel Israel mới

1,20 ILS

Yên Nhật

40,00 JPY

Ringgit Malaysia

2,00 MYR

Peso Mexico

4,00 MXN

Bảng phí: Phí cố định áp dụng cho các giao dịch thương mại (dựa trên loại tiền tệ nhận được)

Tiền tệ

Phí

Tân Đài tệ

10,00 TWD

Đô la New Zealand

0,45 NZD

Krone Na Uy

2,80 NOK

Peso Philippines

15,00 PHP

Zloty Ba Lan

1,35 PLN

Rúp Nga

10,00 RUB

Đô la Singapore

0,50 SGD

Krona Thụy Điển

3,25 SEK

Franc Thụy Sĩ

0,55 CHF

Baht Thái

11,00 THB

Bảng Anh

0,20 GBP

Đô la Mỹ

0,30 USD

Phí áp dụng cho Phương thức thanh toán thay thế

Chúng tôi có thể cho phép khách hàng của bạn chọn bất kỳ phương thức thanh toán thay thế (APM) nào được liệt kê trong thỏa thuận APM của chúng tôi khi thanh toán để thanh toán giao dịch mua hàng cho bạn.

Để xem danh sách đầy đủ các APM mà chúng tôi hỗ trợ, vui lòng tham khảo Phụ lục 1 trong thỏa thuận APM của thị trường của bạn. Bạn phải chấp nhận các điều khoản trong thỏa thuận APM của thị trường củ bạn trước khi nhận thanh toán APM.

Phí giao dịch thương mại của chúng tôi áp dụng khi bạn nhận thanh toán bằng APM.

Thanh toán hàng loạt qua PayPal

Thanh toán hàng loạt qua PayPal (gồm dịch vụ trước đây gọi là Xuất chi hàng loạt) cho phép bạn dễ dàng gửi khoản thanh toán cùng lúc cho nhiều người nhận. Chúng tôi tính một khoản phí cho mỗi thanh toán bạn gửi bằng cách sử dụng dịch vụ Thanh toán hàng loạt qua PayPal. Phí này được tính dựa trên loại thanh toán và đơn vị tiền tệ gửi đi.

Gửi Thanh toán hàng loạt qua PayPal

Bảng phí: Gửi Thanh toán hàng loạt qua PayPal

Giao dịch

Phí

Thanh toán hàng loạt qua PayPal

2,00% tổng khoản tiền giao dịch (không vượt quá hạn mức phí tối đa bên dưới)

Hạn mức phí tối đa cho Thanh toán hàng loạt qua PayPal

Dựa trên đồng tiền thanh toán:

Bảng phí: Hạn mức phí tối đa cho Thanh toán hàng loạt qua PayPal

Tiền tệ

Hạn mức phí nội địa tối đa

Hạn mức phí quốc tế tối đa

Đô la Úc

1,25 AUD

60,00 AUD

Real Brazil

2,00 BRL

100,00 BRL

Đô la Canada

1,25 CAD

60,00 CAD

Koruna Séc

24,00 CZK

1.000,00 CZK

Krone Đan Mạch

6,00 DKK

300,00 DKK

Euro

0,85 EUR

40,00 EUR

Đô la Hồng Kông

7,00 HKD

400,00 HKD

Forint Hungary

210,00 HUF

15.000,00 HUF

Shekel Israel mới

4,00 ILS

200,00 ILS

Yên Nhật

120,00 JPY

5.000,00 JPY

Ringgit Malaysia

4,00 MYR

200,00 MYR

Peso Mexico

11,00 MXN

750,00 MXN

Tân Đài tệ

33,00 TWD

2.000,00 TWD

Đô la New Zealand

1,50 NZD

75,00 NZD

Krone Na Uy

6,75 NOK

300,00 NOK

Peso Philippines

50,00 PHP

2.500,00 PHP

Zloty Ba Lan

3,00 PLN

150,00 PLN

Rúp Nga

30,00 RUB

1.500,00 RUB

Đô la Singapore

1,60 SGD

80,00 SGD

Krona Thụy Điển

9,00 SEK

400,00 SEK

Franc Thụy Sĩ

1,30 CHF

50,00 CHF

Baht Thái

36,00 THB

2.000,00 THB

Bảng Anh

0,65 GBP

35,00 GBP

Đô la Mỹ

1,00 USD

50,00 USD

Thanh toán vi mô

Tùy thuộc vào việc đăng ký và phê duyệt trước của PayPal, bạn có thể nâng cấp tài khoản hiện có để nhận mức phí Thanh toán vi mô. Phí Thanh toán vi mô có thể là một giải pháp lý tưởng thay thế cho phí giao dịch thương mại tiêu chuẩn cho doanh nghiệp xử lý các khoản thanh toán dưới 5,00 VND. Nếu bạn nâng cấp lên phí Thanh toán vi mô thì biểu phí này sẽ áp dụng cho tất cả các khoản thanh toán giao dịch thương mại vào tài khoản PayPal của bạn. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để đăng ký phí Thanh toán vi mô.

Nhận thanh toán vi mô

Bảng phí: Nhận thanh toán vi mô

Giao dịch

Phí

Các khoản thanh toán vi mô quốc tế khác

6,00% + phí cố định cho các khoản thanh toán vi mô

Các khoản thanh toán vi mô quốc tế khác cho Sản phẩm kỹ thuật số

6,00% + phí cố định cho các khoản thanh toán vi mô

Phí cố định cho các khoản thanh toán vi mô

Dựa trên đồng tiền thanh toán:

Bảng phí: Phí cố định cho các khoản thanh toán vi mô

Tiền tệ

Phí

Đô la Úc

0,05 AUD

Real Brazil

0,10 BRL

Đô la Canada

0,05 CAD

Koruna Séc

1,67 CZK

Krone Đan Mạch

0,43 DKK

Euro

0,05 EUR

Đô la Hồng Kông

0,39 HKD

Forint Hungary

15,00 HUF

Shekel Israel mới

0,20 ILS

Yên Nhật

7,00 JPY

Ringgit Malaysia

0,20 MYR

Peso Mexico

0,55 MXN

Bảng phí: Phí cố định cho các khoản thanh toán vi mô

Tiền tệ

Phí

Tân Đài tệ

2,00 TWD

Đô la New Zealand

0,08 NZD

Krone Na Uy

0,47 NOK

Peso Philippines

2,50 PHP

Zloty Ba Lan

0,23 PLN

Rúp Nga

2,00 RUB

Đô la Singapore

0,08 SGD

Krona Thụy Điển

0,54 SEK

Franc Thụy Sĩ

0,09 CHF

Baht Thái

1,80 THB

Bảng Anh

0,05 GBP

Đô la Mỹ

0,05 USD

Phí yêu cầu bồi hoàn

Đối với các giao dịch không được xử lý qua tài khoản PayPal của người mua hoặc qua quy trình thanh toán dành cho khách, chúng tôi sẽ tính phí quyết toán cho người bán đối với các yêu cầu bồi hoàn giao dịch thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ (yêu cầu bồi hoàn có thể xảy ra khi người mua từ chối hoặc đảo ngược khoản phí tính trên thẻ thông qua tổ chức phát hành thẻ).

Phí yêu cầu bồi hoàn dựa trên đồng tiền nhận được như sau:

Phí yêu cầu bồi hoàn

Bảng phí: Phí yêu cầu bồi hoàn

Tiền tệ

Phí

Đô la Úc

15,00 AUD

Real Brazil

20,00 BRL

Đô la Canada

15,00 CAD

Koruna Séc

250,00 CZK

Krone Đan Mạch

60,00 DKK

Euro

11,25 EUR

Đô la Hồng Kông

75,00 HKD

Forint Hungary

2.000,00 HUF

Shekel Israel mới

40,00 ILS

Yên Nhật

1.300,00 JPY

Ringgit Malaysia

40,00 MYR

Peso Mexico

110,00 MXN

Bảng phí: Phí yêu cầu bồi hoàn

Tiền tệ

Phí

Tân Đài tệ

330,00 TWD

Đô la New Zealand

15,00 NZD

Krone Na Uy

65,00 NOK

Peso Philippines

500,00 PHP

Zloty Ba Lan

30,00 PLN

Rúp Nga

320,00 RUB

Đô la Singapore

15,00 SGD

Krona Thụy Điển

80,00 SEK

Franc Thụy Sĩ

10,00 CHF

Baht Thái

360,00 THB

Bảng Anh

7,00 GBP

Đô la Mỹ

10,00 USD

Phí tranh chấp

Chúng tôi có thể tính Phí tranh chấp khi người mua gửi khiếu nại tranh chấp hoặc yêu cầu bồi hoàn cho giao dịch được xử lý thông qua tài khoản PayPal của người mua hoặc giải pháp thanh toán của PayPal. Vui lòng tham khảo Thỏa thuận người dùng để biết thêm thông tin về phí Tranh chấp tiêu chuẩn và khối lượng lớn.

Phí tranh chấp sẽ được áp dụng bằng đơn vị tiền tệ của giao dịch ban đầu.

Phí tranh chấp tiêu chuẩn

Bảng phí: Phí tranh chấp tiêu chuẩn

Tiền tệ

Phí

Đô la Úc

12,00 AUD

Real Brazil

35,00 BRL

Đô la Canada

10,00 CAD

Koruna Séc

185,00 CZK

Krone Đan Mạch

55,00 DKK

Euro

7,00 EUR

Đô la Hồng Kông

65,00 HKD

Forint Hungary

2.450,00 HUF

Rupee Ấn Độ

580,00 INR

Shekel Israel mới

30,00 ILS

Yên Nhật

870,00 JPY

Ringgit Malaysia

35,00 MYR

Peso Mexico

160,00 MXN

Bảng phí: Phí tranh chấp tiêu chuẩn

Tiền tệ

Phí

Tân Đài tệ

250,00 TWD

Đô la New Zealand

13,00 NZD

Krone Na Uy

75,00 NOK

Peso Philippines

405,00 PHP

Zloty Ba Lan

30,00 PLN

Rúp Nga

600,00 RUB

Đô la Singapore

11,00 SGD

Krona Thụy Điển

75,00 SEK

Franc Thụy Sĩ

8,00 CHF

Baht Thái

250,00 THB

Bảng Anh

6,00 GBP

Đô la Mỹ

8,00 USD

Phí tranh chấp khối lượng lớn

Bảng phí: Phí tranh chấp khối lượng lớn

Tiền tệ

Phí

Đô la Úc

24,00 AUD

Real Brazil

70,00 BRL

Đô la Canada

20,00 CAD

Koruna Séc

370,00 CZK

Krone Đan Mạch

110,00 DKK

Euro

14,00 EUR

Đô la Hồng Kông

130,00 HKD

Forint Hungary

4.900,00 HUF

Rupee Ấn Độ

1160,00 INR

Shekel Israel mới

60,00 ILS

Yên Nhật

1.740,00 JPY

Ringgit Malaysia

70,00 MYR

Peso Mexico

320,00 MXN

Bảng phí: Phí tranh chấp khối lượng lớn

Tiền tệ

Phí

Tân Đài tệ

500,00 TWD

Đô la New Zealand

26,00 NZD

Krone Na Uy

150,00 NOK

Peso Philippines

810,00 PHP

Zloty Ba Lan

60,00 PLN

Rúp Nga

1.200,00 RUB

Đô la Singapore

22,00 SGD

Krona Thụy Điển

150,00 SEK

Franc Thụy Sĩ

16,00 CHF

Baht Thái

500,00 THB

Bảng Anh

12,00 GBP

Đô la Mỹ

16,00 USD

Quy đổi tiền tệ

Để biết thông tin về cách chúng tôi quy đổi tiền tệ, vui lòng tham khảo thỏa thuận người dùng.

Tỷ giá hối đoái giao dịch được sử dụng để quy đổi tiền tệ cho bạn bao gồm một khoản phí mà chúng tôi tính trên tỷ giá hối đoái cơ sở. Mức phí phụ thuộc vào loại quy đổi tiền tệ, cụ thể như sau:

Quy đổi khi gửi thanh toán hoặc nhận (các) khoản hoàn tiền

Đối với mọi giao dịch quy đổi tiền tệ được thực hiện khi tiến hành thanh toán cá nhân hoặc giao dịch thương mại và nhận hoàn tiền quá 1 ngày kể từ ngày thanh toán ban đầu.

Bảng phí: Quy đổi khi gửi thanh toán hoặc nhận (các) khoản hoàn tiền

Tiền tệ

Phí trên tỷ giá hối đoái cơ sở (để tạo thành tỷ giá hối đoái giao dịch)

Tiền tệ

Phí trên tỷ giá hối đoái cơ sở (để tạo thành tỷ giá hối đoái giao dịch)

Đô la Úc (AUD)

4,00%

Tân Đài tệ (TWD)

4,00%

Real Brazil (BRL)

4,00%

Đô la New Zealand (NZD)

4,00%

Đô la Canada (CAD)

4,00%

Krone Na Uy (NOK)

4,00%

Koruna Séc (CZK)

4,00%

Peso Philippines (PHP)

4,00%

Krone Đan Mạch (DKK)

4,00%

Zloty Ba Lan (PLN)

4,00%

Euro (EUR)

4,00%

Rúp Nga (RUB)

4,00%

Đô la Hồng Kông (HKD)

4,00%

Đô la Singapore (SGD)

4,00%

Forint Hungary (HUF)

4,00%

Krona Thụy Điển (SEK)

4,00%

Shekel Israel mới (ILS)

4,00%

Franc Thụy Sĩ (CHF)

4,00%

Yên Nhật (JPY)

4,00%

Baht Thái (THB)

4,00%

Ringgit Malaysia (MYR)

4,00%

Bảng Anh (GBP)

4,00%

Peso Mexico (MXN)

4,00%

Đô la Mỹ (USD)

4,00%

Quy đổi trong tất cả các trường hợp khác

Mức phí cho tất cả giao dịch quy đổi tiền tệ khác:

Bảng phí: Quy đổi trong tất cả các trường hợp khác

Phí

3,00%

Phí Séc điện tử

Đôi khi, người gửi khoản thanh toán mà bạn nhận được có thể sử dụng Séc điện tử làm phương tiện chi trả cho khoản thanh toán đó từ tài khoản ngân hàng của họ, để gửi từ tài khoản PayPal của họ. Vui lòng xem thỏa thuận người dùng để biết thêm thông tin về Séc điện tử. Khi bạn nhận được khoản thanh toán bằng Séc điện tử, chúng tôi áp dụng khoản phí bạn đã đồng ý chi trả để nhận thanh toán lên đến hạn mức tiền tệ được quy định bên dưới (dựa trên loại tiền tệ nhận được):

Phí nhận Séc điện tử

Bảng phí: Phí nhận Séc điện tử

Loại hình thanh toán

Phí

Trên mỗi giao dịch thanh toán

Phí giao dịch thương mại

Hạn mức phí tối đa cho Séc điện tử

Bảng phí: Hạn mức phí tối đa cho Séc điện tử

Tiền tệ

Hạn mức phí tối đa

Đô la Úc

50,00 AUD

Real Brazil

75,00 BRL

Đô la Canada

45,00 CAD

Koruna Séc

850,00 CZK

Krone Đan Mạch

250,00 DKK

Euro

35,00 EUR

Đô la Hồng Kông

330,00 HKD

Forint Hungary

9.250,00 HUF

Shekel Israel mới

160,00 ILS

Yên Nhật

4.000,00 JPY

Ringgit Malaysia

150,00 MYR

Peso Mexico

540,00 MXN

Tân Đài tệ

1.350,00 TWD

Đô la New Zealand

60,00 NZD

Krone Na Uy

270,00 NOK

Peso Philippines

1.900,00 PHP

Zloty Ba Lan

140,00 PLN

Rúp Nga

1.400,00 RUB

Đô la Singapore

60,00 SGD

Krona Thụy Điển

320,00 SEK

Franc Thụy Sĩ

50,00 CHF

Baht Thái

1.400,00 THB

Bảng Anh

30,00 GBP

Đô la Mỹ

45,00 USD

Rút tiền từ PayPal

Thông thường, bạn có thể rút tiền từ PayPal bằng giao dịch rút tiền/chuyển khoản tiêu chuẩn vào tài khoản ngân hàng đã liên kết của bạn. Giao dịch này có thể áp dụng việc quy đổi tiền tệ (và phí quy đổi tiền tệ).

Rút số dư từ tài khoản PayPal cho doanh nghiệp

Bảng phí: Rút số dư từ tài khoản PayPal cho doanh nghiệp

Rút tiền/chuyển khoản vào

Loại rút tiền/chuyển khoản

Phí

Tài khoản ngân hàng

Rút tiền về tài khoản ngân hàng mở tại Việt Nam

60.000,00 VNĐ (khi không cần quy đổi tiền tệ)

Phí khác dành cho Người bán

Bên dưới là các khoản phí liên quan đến sự kiện, yêu cầu hoặc hành động có thể xảy ra khi bạn sử dụng tài khoản của mình.

Phí khác

Bảng phí: Phí khác

Hoạt động

Mô tả

Phí

Ngân hàng trả lại tiền khi rút tiền/chuyển khoản từ PayPal

Phí này được tính khi người dùng thực hiện giao dịch rút tiền/chuyển khoản từ PayPal, nhưng giao dịch không thành công do thông tin tài khoản ngân hàng hoặc thông tin giao hàng được cung cấp không chính xác.

70.000,00 VNĐ

(Các) xác nhận thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

Để tăng hạn mức gửi tiền hoặc theo xác định của PayPal, một số người dùng có thể bị tính phí liên kết và xác nhận thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ. Khoản tiền này sẽ được hoàn trả khi bạn hoàn thành quy trình xác minh thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ thành công.

Xem Bảng Liên kết và xác nhận thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ bên dưới.

Hoàn tiền giao dịch thương mại

Hoàn tiền toàn bộ

  • Nếu bạn hoàn trả một khoản thanh toán Giao dịch thương mại thì sẽ không bị tính phí hoàn tiền, nhưng các khoản phí mà bạn đã thanh toán ban đầu để nhận khoản thanh toán này sẽ không được trả lại cho bạn.

Hoàn tiền một phần

  • Nếu bạn hoàn trả một khoản thanh toán Giao dịch thương mại thì sẽ không bị tính phí hoàn tiền, nhưng các khoản phí mà bạn đã thanh toán ban đầu để nhận khoản thanh toán này sẽ không được trả lại cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

Phí này sẽ áp dụng khi bạn yêu cầu thông tin về việc tại sao chúng tôi có lý do hợp lý để từ chối lệnh thanh toán của bạn. Chúng tôi sẽ không tính phí cho bạn khi yêu cầu các hồ sơ liên quan đến việc bạn xác nhận sai sót trong tài khoản PayPal của mình trên tinh thần thiện chí.

10,00 SGD hoặc loại tiền tệ tương đương khác (trên từng mục)

Bảng Liên kết và xác nhận thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

Bảng phí: Bảng Liên kết và xác nhận thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

Tiền tệ

Phí

Đô la Úc

2,00 AUD

Real Brazil

4,00 BRL

Đô la Canada

2,45 CAD

Koruna Séc

50,00 CZK

Krone Đan Mạch

12,50 DKK

Euro

1,50 EUR

Đô la Hồng Kông

15,00 HKD

Forint Hungary

400,00 HUF

Shekel Israel mới

8,00 ILS

Yên Nhật

200,00 JPY

Ringgit Malaysia

10,00 MYR

Peso Mexico

20,00 MXN

Bảng phí: Bảng Liên kết và xác nhận thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ

Tiền tệ

Phí

Tân Đài tệ

70,00 TWD

Đô la New Zealand

3,00 NZD

Krone Na Uy

15,00 NOK

Peso Philippines

100,00 PHP

Zloty Ba Lan

6,50 PLN

Rúp Nga

60,00 RUB

Đô la Singapore

3,00 SGD

Krona Thụy Điển

15,00 SEK

Franc Thụy Sĩ

3,00 CHF

Baht Thái

70,00 THB

Bảng Anh

1,00 GBP

Đô la Mỹ

1,95 USD